Logo Thao Ngo IELTS Thao Ngo IELTSMove Up 3 · Unit 9 Thầy Ngô Đức Thảo
9

WHAT ARE THEY WEARING?

Move Up 3 · Unit 9 · Quần áo · Hỏi ai đó đang mặc gì

🧢 caps, jackets, trousers, glasses
📖 Truyện: At the clothes shop
👕 What are they wearing?
🎲 Trò chơi bàn cờ
Lesson 1

WORDS

Từ vựng · Quần áo · Truyện tranh

🎯 Mục tiêu: gọi tên caps, jackets, trousers, glasses và hiểu truyện At the clothes shop.

1. Listen and point.  2. Listen, point and repeat. Track 44–45

👆 Bấm vào từng hình để nghe từ và câu mẫu, chỉ vào hình rồi nhắc lại. Nhớ đọc rõ âm cuối -s.

🔊caps
capsmũ lưỡi trai
🔊jackets
jacketsáo khoác
🔊trousers
trousersquần dài
🔊glasses
glasseskính

🎧 Track 44–45 · Clothes

Teacher · HeartLớp 3 · chậm, rõ, có khoảng lặng để nhắc lại
⬇MP3
0:00Sẵn sàng0:25

3. Listen, point and repeat. Track 46

👆 Bấm vào từng khung tranh để nghe chú bán hàng, Eddy và Toto nói, rồi nhắc lại.

🔊 Bấm tranh để ngheMay I help you?
🔊 Bấm tranh để ngheWhat's he wearing?
🔊 Bấm tranh để ngheWhat are they wearing?
🔊 Bấm tranh để ngheOh, Toto!

🎧 Track 46 · At the clothes shop

Eddy · PuckToto · Puck 2Shop assistant · Puck 3Lớp 3 · kể chuyện chậm, tươi vui
⬇MP3
0:00Sẵn sàng0:26

✏️ Quick check · Đây là gì? Tự chấm

Nhìn hình, chọn đúng tên quần áo.

1.

2.

3.

4.

Lesson 2

GRAMMAR

Ngữ pháp · What are they wearing? – They're wearing …

🎯 Mục tiêu: hỏi và trả lời ai đó đang mặc gì: What are they wearing? – They're wearing blue caps.

1. Listen and repeat. Track 47

👆 Bấm vào dòng bên dưới để nghe cả câu hỏi và câu trả lời, rồi nhắc lại.

What are they wearing?
🔊 What are they wearing?→They're wearing blue caps.

🎧 Track 47 · What are they wearing?

Teacher · HeartEddy · PuckLớp 3 · chậm, rõ, có khoảng lặng để nhắc lại
⬇MP3
0:00Sẵn sàng0:06

2. Look, read and match. Tự chấm

Nhìn từng tranh, chọn câu mô tả đúng.

  • 1They're wearing red caps.
  • 2They're wearing blue jackets.
  • 3She's wearing pink glasses.
  • 4They're wearing black trousers.

3. Play. Trò chơi

  1. Chơi theo nhóm 2–4 bạn, mỗi bạn một quân cờ đặt ở START.
  2. Gieo xúc xắc và đi số ô tương ứng. Dừng ở ô 3: trượt theo ống xuống ô 9; dừng ở ô 12: theo mũi tên leo thang ngược lên ô 7.
  3. Dừng ở ô có người: bạn bên cạnh hỏi What is he / she wearing?, em trả lời He's / She's wearing …
  4. Trả lời đúng thì ở lại ô đó, sai thì lùi một ô. Ai tới FINISH trước là thắng!
  5. Bấm 🎲 để rút ô luyện nói nhanh.
Bấm “Rút câu hỏi” 🎲

🔔 Gợi ý: Ô 1 – He's wearing a grey shirt and a red tie. · Ô 10 – She's wearing a yellow raincoat and blue boots.

Lesson 3

SKILLS TIME

Kỹ năng · Đọc và viết · Đọc và nối

🎯 Mục tiêu: đọc định nghĩa để viết đúng tên quần áo; chọn câu đúng cho từng tranh Toto và Eddy đi phố.

C 1. Look and read. Choose the correct words and write them on the lines. There is one example. Tự chấm

Đọc từng câu, tìm từ đúng trong các hình tròn rồi viết vào ô. jumpers đã dùng làm ví dụ.

Clothes words

🔔 Example: These are made from wool. → jumpers

1. People wear these to keep them warm.

2. You usually wear them when you play sports.

3. These help some people to see well.

4. People usually wear them with shirts.

5. These are shoes that cover your whole feet.

P 2. Look at the pictures of Toto and Eddy in town. Draw a line from each picture to the correct sentence. The first one is an example. Be careful. There is one extra sentence. Tự chấm

Nhìn từng tranh, chọn câu đúng. Có một câu thừa.

  • 1Where's the clothes shop?
  • 2They're wearing purple caps.
  • 3Let's go to the mall!
  • 4It's beautiful. I like the blue glasses.
  • 5What are they wearing?
  • 6Let's buy a grey jacket!
  • 7May I help you?