WORDS
Từ vựng · Nghề nghiệp · Truyện tranh
1. Listen and point. 2. Listen, point and repeat. Track 59–60
👆 Bấm vào từng hình để nghe từ và câu mẫu, chỉ vào hình rồi nhắc lại.
3. Listen, point and repeat. Track 61
👆 Bấm vào từng tranh để nghe cô giáo và các bạn nói, rồi nhắc lại.
✏️ Quick check · Đây là nghề gì? Tự chấm
Nhìn hình, chọn nghề đúng. Bấm 🔊 Nghe nếu cần gợi ý.
What does she want to be?
What does he want to be?
What does he want to be?
What does she want to be?
GRAMMAR
Ngữ pháp · What do you / does he want to be?
1. Listen and repeat. Track 62
👆 Bấm vào từng dòng để nghe câu hỏi và câu trả lời, rồi nhắc lại.
2. Look and write. Then say. Tự chấm
Dùng từ trong khung: he · pilot · firefighter · you. Viết vào chỗ trống rồi bấm Kiểm tra.
1. What do want to be?
I want to be a .
2. What does want to be?
He wants to be a .
🔔 Rồi nói to với bạn — bấm từng dòng để nghe mẫu 👇
3. Play “Concentration” game. Trò chơi
- Úp các thẻ hình nghề nghiệp lên bảng thành 2 cột: Boys và Girls.
- Bạn A lật 1 thẻ, hỏi bạn B câu rút được (ví dụ What do you want to be?). Bạn B lật 1 thẻ và trả lời I want to be an engineer.
- Hai thẻ giống nhau thì được giữ lại. Ai nhớ được nhiều cặp thẻ nhất là thắng!
SKILLS TIME
Kỹ năng · Nghe viết tên/số · Sắp xếp chữ · Tìm điểm khác
C 1. Listen and write a name or a number. There are two examples. Track 63
Nhìn tranh A JOB FAIR, nghe Peter nói chuyện rồi viết tên hoặc số. Bấm 🔊 Nghe ở từng câu để nghe lại.
Examples
What is the boy's name? → Peter
How old is he? → 10
1. What is Peter's family name?
2. Who comes with Peter to the park? Peter's
3. What does Peter want to be? A
4. What does Peter's sister want to be? A
5. How old is Peter's sister?
🔔 Lời bài nghe là kịch bản mô phỏng do giáo viên kiểm lại (sách không in lời Track 63).
C 2. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. Tự chấm
Nhìn hình, sắp xếp các chữ cái thành từ đúng. Ví dụ: o d r c t o → doctor.
Example: o d r c t o → doctor
1. t l o i p →
2. a e c h t r e →
3. f c i l p o · e i r c f e o →
4. g e r i n e e n →
C 3. Find the differences. Tự chấm
So sánh hai tranh. Tìm các bạn đổi mũ / đổi nghề. Chọn đáp án đúng rồi nói theo mẫu: In this picture, he's a doctor. But in this picture, he's a police officer.
The boy in the middle (example): In picture 1, he's a … But in picture 2, he's a …
The boy at the top right: In picture 1, he's a … But in picture 2, he's a …
The boy in the green T-shirt: In picture 1, he's a … But in picture 2, he's a …