WORDS
Từ vựng · Đồ vật trong phòng · Vị trí · Truyện tranh
1. Listen and point. · 2. Listen, point and repeat. Track 68–69
👆 Bấm vào từng hình để nghe, chỉ tay vào hình rồi nhắc lại. Hình under và next to: robot Toto ở dưới / bên cạnh cái hộp.
3. Listen, point and repeat. Track 70
👆 Bấm vào từng khung tranh để nghe Eddy giới thiệu ngôi nhà thông minh, rồi nhắc lại.
✏️ Quick check · Chọn từ đúng cho hình Tự chấm
Nhìn hình và bấm vào từ đúng.
What's this?
What's this?
What's this?
Toto is ___ the box.
Toto is ___ the box.
GRAMMAR
Ngữ pháp · Is there …? / Are there …?
1. Listen and repeat. Track 71
👆 Bấm vào từng dòng để nghe câu hỏi và câu trả lời, rồi nhắc lại.
🔔 Một đồ vật → Is there a …? – Yes, there is. / No, there isn't. · Nhiều đồ vật → Are there …? – Yes, there are. / No, there aren't.
2. Write “Is there” or “Are there” and answer the questions. Tự chấm
Nhìn tranh phòng khách. Viết Is there hoặc Are there, rồi trả lời Yes, there is / No, there isn't / Yes, there are / No, there aren't.
1. a picture on the wall?
→ .
2. lamps next to the TV?
→ .
3. books on the bookshelf?
→ .
4. a vase on the table?
→ .
3. Play “Slap the card” game. Trò chơi
- Giáo viên đặt thẻ tranh đồ vật lên bàn và dán tranh căn phòng lên bảng.
- Giáo viên nói tên một đồ vật (ví dụ Sofa). Bạn nào đập tay vào thẻ đúng trước thì được hỏi.
- Bạn đó hỏi cả lớp: Is there a sofa next to the bookshelf? — Cả lớp nhìn tranh và trả lời Yes, there is. / No, there isn't.
- Bấm 🎲 Rút câu hỏi để máy chọn câu hỏi ngẫu nhiên.
SKILLS TIME
Kỹ năng · Nghe · Đọc · Nói
P 1. Listen to the conversation and draw lines from the pictures to the words. There are two extra words. Track 72
Bấm 🔊 Nghe dưới từng tranh, nghe Anna và mẹ nói chuyện, rồi chọn từ đúng. Có 2 từ thừa. Tranh đầu là ví dụ.
- 1mirror
- 2sofa
- 3beds
- 4lamp
- 5fridge
- 6clock
- 7armchairs
- 8wardrobe
🔔 Lời bài nghe là kịch bản mô phỏng do giáo viên kiểm lại (track 72 gốc của sách không in lời). Từ thừa theo kịch bản: lamp, armchairs.
P 2. Read and fill in the missing words. Tự chấm
Chọn từ trong khung để điền vào thư của Lisa: love · house · is · cooker · plant · are · chairs · books · lamp · armchairs · mirror · wardrobe · bookshelf. Từ house là ví dụ.
Dear Aunt Mary,
How are you? I want to tell you about my new house. The living room is very big, there (1) ____ a sofa, a TV and two (2) ____. In the kitchen, there is a (3) ____ and a big fridge. There are four (4) ____ next to the table. In my bedroom, there is a small bed and a (5) ____ with lots of books. The bathroom has a (6) ____ on the wall. I (7) ____ my house very much.
Love,
Lisa
(1) The living room is very big, there a sofa, a TV and …
(2) … a sofa, a TV and two .
(3) In the kitchen, there is a and a big fridge.
(4) There are four next to the table.
(5) … a small bed and a with lots of books.
(6) The bathroom has a on the wall.
(7) I my house very much.
🎧 Làm xong, bấm vào từng câu dưới đây để nghe Lisa đọc lại lá thư và tự kiểm tra.
P 3. Read and draw a line from the question to the answer. Tự chấm
Linh và Anna đang ở công viên, nói chuyện về nhà của mình. Đọc câu hỏi của Linh và bấm vào câu trả lời đúng của Anna. Câu đầu là ví dụ.
Example · Linh: Do you live in a house?
1. Linh: Is your house big or small?
2. Linh: How many rooms are there in your house?
3. Linh: Is there a clock in the living room?
4. Linh: Are there chairs in the kitchen?
5. Linh: Where is your bedroom?
4. Now let's make a conversation about your home. Ask and answer. Nói
Điền thông tin về nhà em. Đoạn nói sẽ tự hiện ra để em đọc to. Rồi hỏi bạn bên cạnh: How many rooms are there in your house? – There are 3 rooms.