Logo Thao Ngo IELTS Thao Ngo IELTSMove Up 3 · Unit 15 Thầy Ngô Đức Thảo
15

CAN YOU WASH THE VEGETABLES?

Move Up 3 · Unit 15 · Giúp bố mẹ việc nhà

🥕 Từ vựng: wash, cook, bring, cut, set the table
🙋 Can you …? – Yes, I can. / No, I can't.
🍜 Truyện: bữa tối nhà Eddy
🔍 Tìm điểm khác nhau
Lesson 1

WORDS

Từ vựng · Giúp việc nhà · Truyện tranh

🎯 Mục tiêu: nói được các việc nhà wash the vegetables, cook the noodles, bring the bowls, cut the carrots, set the table.

1. Listen and point. · 2. Listen, point and repeat. Track 73–74

👆 Bấm vào từng hình để nghe, chỉ tay vào hình rồi nhắc lại.

🔊wash the vegetables
wash the vegetablesrửa rau củ
🔊cook the noodles
cook the noodlesnấu mì
🔊bring the bowls
bring the bowlsmang bát ra
🔊cut the carrots
cut the carrotscắt cà rốt
🔊set the table
set the tabledọn bàn ăn

🎧 Track 73–74 · Helping at home · nghe và nhắc lại

Teacher · HeartLớp 3 · chậm, rõ, có khoảng lặng để nhắc lại
⬇MP3
0:00Sẵn sàng0:19

3. Listen, point and repeat. Track 75

👆 Bấm vào từng khung tranh để nghe cả nhà Eddy chuẩn bị bữa tối, rồi nhắc lại.

🔊 Bấm tranh để ngheIt's dinner time
🔊 Bấm tranh để ngheCan you wash the vegetables?
🔊 Bấm tranh để ngheToto, please bring the bowls
🔊 Bấm tranh để nghePlease sit down and have dinner

🎧 Track 75 · Dinner time

Mum · HeartEddy · PuckToto · Puck 2Dad · Puck 3Lớp 3 · kể chuyện chậm, tươi vui
⬇MP3
0:00Sẵn sàng0:25

✏️ Quick check · Chọn cụm từ đúng cho hình Tự chấm

Nhìn hình và bấm vào cụm từ đúng.

What is she doing?

What is he doing?

What is she doing?

What is he doing?

What is she doing?

Lesson 2

GRAMMAR

Ngữ pháp · Can you …?

🎯 Mục tiêu: nhờ người khác giúp bằng Can you bring the bowls? và trả lời Yes, I can. / No, I can't.

1. Listen and repeat. Track 76

👆 Bấm vào từng dòng để nghe câu hỏi và câu trả lời, rồi nhắc lại.

Can you bring the bowls? Yes, I can.
🔊 Can you bring the bowls?→Yes, I can.
🔊 Can you set the table?→No, I can't.

🔔 Dòng 1 là câu trong sách; dòng 2 là câu luyện thêm với No, I can't.

🎧 Track 76 · Can you …? · Yes, I can. / No, I can't.

Mum · HeartBoy · PuckLớp 3 · chậm, rõ, có khoảng lặng để nhắc lại
⬇MP3
0:00Sẵn sàng0:13

2. Fill in the blanks and answer the questions. Tự chấm

Nhìn tranh và dấu ✓ (có thể) / ✗ (không thể). Viết cụm từ trong khung: set the table · wash the vegetables · cut the carrots · cook the noodles, rồi trả lời Yes, I can. / No, I can't.

✓
1✓
✗
2✗
✗
3✗
✓
4✓

1. Can you ?

Yes, I .

2. Can you ?

→ .

3. Can you ?

→ .

4. Can you ?

→ .

3. Play “Find someone who …” game. Trò chơi

  1. Mỗi bạn cầm một thẻ tranh việc nhà (giấu không cho bạn khác xem).
  2. Giáo viên nói: Find someone who brings the bowls.
  3. Em đi hỏi các bạn: Can you bring the bowls? — Bạn có thẻ đó trả lời Yes, I can., bạn khác trả lời No, I can't.
  4. Ai tìm được bạn đúng nhanh nhất thì thắng. Bấm 🎲 Rút câu hỏi để chọn câu hỏi ngẫu nhiên.
Bấm “Rút câu hỏi” 🎲
Lesson 3

SKILLS TIME

Kỹ năng · Nghe · Đọc · Tìm điểm khác

🎯 Mục tiêu: nghe và tô màu theo lời nói, đọc và đánh dấu ✓/✗, tìm điểm khác nhau giữa hai bức tranh.

C 1. Listen and colour. There is one example. Track 77

Bấm 🔊 Nghe ở từng tranh, chọn đúng màu em nghe được, rồi tô màu tranh trong sách trang 73. Tranh đầu là ví dụ.

Example · Mum's apron

1. The girl's T-shirt

2. The bowls

3. The woman's apron

4. The plates

5. The carrots

6. Toto

🔔 Lời bài nghe là kịch bản mô phỏng do giáo viên kiểm lại (track 77 gốc của sách không in lời).

🎧 Track 77 · Listen and colour (kịch bản mô phỏng)

Teacher · HeartTom · PuckLớp 3 · bài nghe chậm, rõ
⬇MP3
0:00Sẵn sàng1:10

C 2. Look and read. Put a tick (✓) or a cross (✗). Tự chấm

Nhìn tranh, đọc cụm từ. Đúng với tranh thì chọn ✓, sai thì chọn ✗.

1. set the table

2. wash the vegetables

3. bring the bowls

4. cook the noodles

5. cut the carrots

C 3. Find the differences. Tự chấm

So sánh hai bức tranh. Tìm điểm khác nhau, chọn đáp án đúng, rồi nói theo mẫu: In this picture, Mum is cooking the noodles. But in this picture, Mum is cooking soup.

Picture 1Picture 2

Example · In picture 1, Mum is cooking the noodles. In picture 2, Mum is cooking ___.

1. In picture 1, Dad's shirt is green. In picture 2, Dad's shirt is ___.

2. In picture 1, the girl is bringing a bowl. In picture 2, she is ___.

3. In picture 1, Toto is pouring milk. In picture 2, Toto is ___.

4. In picture 1, Mum has a spatula (cái xẻng). In picture 2, she has a ___.

5. What is the same? In both pictures, the boy in the yellow sweater is ___.