WORDS
Từ vựng · Con vật · Truyện ở cửa hàng thú cưng
1. Listen and point. 2. Listen, point and repeat. Track 80–81
👆 Bấm vào từng con vật để nghe, chỉ vào hình rồi nhắc lại thật to.
3. Listen, point and repeat. Track 82
👆 Bấm vào từng tranh để nghe Toto và bạn nói, rồi nhắc lại. Lời thoại hiện ở khung nghe bên dưới.
✏️ Quick check · Con gì đây? Tự chấm
Nhìn hình, chọn đúng tên con vật.
1. What's this?
2. What's this?
3. What's this?
4. What's this?
5. What's this?
GRAMMAR
Ngữ pháp · Hỏi – đáp về con vật yêu thích
1. Listen and repeat. Track 83
👆 Bấm vào từng dòng để nghe cả câu hỏi và câu trả lời, rồi nhắc lại.
🔔 Nhớ: I like … nhưng He / She likes … (thêm -s). Tên con vật dùng số nhiều: tortoises, parrots.
2. Look, ask and answer. Tự chấm
Nhìn bong bóng suy nghĩ của từng bạn. Hỏi bạn bên cạnh What's his / her favourite animal? rồi chọn câu trả lời đúng.
1. What's her favourite animal?
2. What's his favourite animal?
3. What's her favourite animal?
4. What's his favourite animal?
3. Play. Trò chơi
- Mỗi bạn chọn một người trong tranh. Dùng ngón tay đi theo đường trắng từ chân bạn đó xuống con vật.
- Con vật ở cuối đường là con vật yêu thích của bạn đó.
- Bấm 🎲 Rút câu hỏi — cả nhóm hỏi và trả lời: What's his / her favourite animal? → He / She likes …
- Ai trả lời đúng và nhanh nhất được 1 điểm ⭐.
🔔 Giáo viên cùng HS dò đường trong sách để kiểm tra đáp án.
SKILLS TIME
Kỹ năng · Nghe – tô màu – viết · Đọc truyện
C 1. Listen, colour and write. There is one example. Track 84
Bấm 🔊 Nghe ở từng câu, chọn đúng màu cô giáo nói. Sau đó tô màu tranh trong sách trang 81.
Example · the tortoise
1. the parrot
2. the lizard
3. the frog
4. the hamster
5. the little house
🔔 Lời bài nghe là kịch bản mô phỏng do giáo viên kiểm lại (sách không in lời Track 84).
✍️ C 1. … and write Track 84 · Tự chấm
Nghe cô giáo đánh vần rồi viết từ lên tấm bảng dưới gốc cây.
Write on the board:
C 2. Look at the picture and read the story. Write some words to complete the sentences about the story. You can use 1, 2 or 3 words. Tự chấm
Đọc truyện, rồi viết 1, 2 hoặc 3 từ vào chỗ trống. Không cần viết hoa.
On Saturday, Lina and her brother go to a pet shop. There is a big fish tank with many goldfish. Her brother likes the fish. There are two parrots and two hamsters. They are funny and cute. There are four tortoises in a tank. They are slow. Two rabbits are eating carrots. Lina likes them very much. She wants to buy them.
1. Lina and her brother go to on Saturday.
2. There are many in the fish tank.
3. Lina's likes the fish.
4. Two and two … are funny and cute.
4. Two parrots and two are funny and cute.
5. There are four in a tank.
6. The rabbits are eating .
7. Lina likes the very much.
8. She wants to them.