Logo Thao Ngo IELTS Thao Ngo IELTSMove Up 3 · Unit 16 Thầy Ngô Đức Thảo
16

WHAT'S YOUR FAVOURITE ANIMAL?

Move Up 3 · Unit 16 · Con vật yêu thích của em

🦎 Từ vựng: lizard, hamster, tortoise, duck, frog
🐹 Truyện: At the pet shop
💬 What's his / her favourite animal? – He / She likes …
🎨 Nghe – tô màu · Đọc – viết
Lesson 1

WORDS

Từ vựng · Con vật · Truyện ở cửa hàng thú cưng

🎯 Mục tiêu: nhận biết và nói được lizard, hamster, tortoise, duck, frog; nghe hiểu truyện At the pet shop.

1. Listen and point.  2. Listen, point and repeat. Track 80–81

👆 Bấm vào từng con vật để nghe, chỉ vào hình rồi nhắc lại thật to.

🔊lizard
lizardcon thằn lằn
🔊hamster
hamsterchuột hamster
🔊tortoise
tortoisecon rùa (cạn)
🔊duck
duckcon vịt
🔊frog
frogcon ếch

🎧 Track 80–81 · Animals · nghe, chỉ và nhắc lại

Teacher · HeartLớp 3 · chậm, rõ, có khoảng lặng để nhắc lại
⬇MP3
0:00Sẵn sàng0:20

3. Listen, point and repeat. Track 82

👆 Bấm vào từng tranh để nghe Toto và bạn nói, rồi nhắc lại. Lời thoại hiện ở khung nghe bên dưới.

🔊 Bấm tranh để ngheWow! There are a lot of pets.
🔊 Bấm tranh để ngheDo you like tortoises?
🔊 Bấm tranh để ngheWhat's your favourite animal?
🔊 Bấm tranh để ngheLet's buy them!
🔊 Bấm tranh để ngheThe frog likes you!

🎧 Track 82 · At the pet shop

Boy · PuckToto · Puck 2Lớp 3 · kể chuyện chậm, tươi vui
⬇MP3
0:00Sẵn sàng0:26

✏️ Quick check · Con gì đây? Tự chấm

Nhìn hình, chọn đúng tên con vật.

1. What's this?

2. What's this?

3. What's this?

4. What's this?

5. What's this?

Lesson 2

GRAMMAR

Ngữ pháp · Hỏi – đáp về con vật yêu thích

🎯 Mục tiêu: hỏi và trả lời What's your / his / her favourite animal? – I like … / He likes … / She likes …

1. Listen and repeat. Track 83

👆 Bấm vào từng dòng để nghe cả câu hỏi và câu trả lời, rồi nhắc lại.

What's your favourite animal? I like tortoises.What's his favourite animal? He likes parrots.
🔊 What's your favourite animal?→I like tortoises.
🔊 What's his favourite animal?→He likes parrots.

🔔 Nhớ: I like … nhưng He / She likes … (thêm -s). Tên con vật dùng số nhiều: tortoises, parrots.

🎧 Track 83 · What's your / his favourite animal?

Boy · PuckToto · Puck 2Woman · HeartLớp 3 · chậm, rõ, có khoảng lặng để nhắc lại
⬇MP3
0:00Sẵn sàng0:13

2. Look, ask and answer. Tự chấm

Nhìn bong bóng suy nghĩ của từng bạn. Hỏi bạn bên cạnh What's his / her favourite animal? rồi chọn câu trả lời đúng.

Look, ask and answer

1. What's her favourite animal?

2. What's his favourite animal?

3. What's her favourite animal?

4. What's his favourite animal?

3. Play. Trò chơi

  1. Mỗi bạn chọn một người trong tranh. Dùng ngón tay đi theo đường trắng từ chân bạn đó xuống con vật.
  2. Con vật ở cuối đường là con vật yêu thích của bạn đó.
  3. Bấm 🎲 Rút câu hỏi — cả nhóm hỏi và trả lời: What's his / her favourite animal? → He / She likes …
  4. Ai trả lời đúng và nhanh nhất được 1 điểm ⭐.
Bấm “Rút câu hỏi” 🎲

🔔 Giáo viên cùng HS dò đường trong sách để kiểm tra đáp án.

Lesson 3

SKILLS TIME

Kỹ năng · Nghe – tô màu – viết · Đọc truyện

🎯 Mục tiêu: nghe và tô đúng màu cho con vật; đọc truyện ngắn và viết 1–3 từ hoàn thành câu.

C 1. Listen, colour and write. There is one example. Track 84

Bấm 🔊 Nghe ở từng câu, chọn đúng màu cô giáo nói. Sau đó tô màu tranh trong sách trang 81.

Colouring picture

Example · the tortoise

1. the parrot

2. the lizard

3. the frog

4. the hamster

5. the little house

🎧 Track 84 · Listen, colour and write

Teacher · HeartGirl · BellaLớp 3 · bài nghe chậm, rõ
⬇MP3
0:00Sẵn sàng1:08

🔔 Lời bài nghe là kịch bản mô phỏng do giáo viên kiểm lại (sách không in lời Track 84).

✍️ C 1. … and write Track 84 · Tự chấm

Nghe cô giáo đánh vần rồi viết từ lên tấm bảng dưới gốc cây.

The board

Write on the board:

C 2. Look at the picture and read the story. Write some words to complete the sentences about the story. You can use 1, 2 or 3 words. Tự chấm

Đọc truyện, rồi viết 1, 2 hoặc 3 từ vào chỗ trống. Không cần viết hoa.

Pet shop

On Saturday, Lina and her brother go to a pet shop. There is a big fish tank with many goldfish. Her brother likes the fish. There are two parrots and two hamsters. They are funny and cute. There are four tortoises in a tank. They are slow. Two rabbits are eating carrots. Lina likes them very much. She wants to buy them.

1. Lina and her brother go to on Saturday.

2. There are many in the fish tank.

3. Lina's likes the fish.

4. Two and two … are funny and cute.

4. Two parrots and two are funny and cute.

5. There are four in a tank.

6. The rabbits are eating .

7. Lina likes the very much.

8. She wants to them.

🔊 Nghe lại cả truyện

🎧 Story · Lina at the pet shop (đọc lại cả đoạn)

Narrator · HeartLớp 3 · kể chuyện chậm, tươi vui
⬇MP3
0:00Sẵn sàng0:29